Loading...

So sánh máy chủ Dell EMC R240, R340 và Supermicro CSE-813MF2TQC-505CB

Ngày 26/11/2019
Dell EMC R240 vs R340 vs Supermicro CSE-813MF2TQC-505CB

So sánh máy chủ Dell EMC R240, R340 và Supermicro CSE-813MF2TQC-505CB

Dell EMC PowerEdge R240, R340

Dòng máy chủ rackmount 1U Dell EMC R240 và R340 có thiết kế gọn gàng, chi phí đầu tư hợp lý để triển khai cho các doanh nghiệp nhỏ, SMB. Hãy cùng Thế Giới Máy Chủ điểm qua các điểm chính của 2 dòng máy chủ này và xem bảng so sánh với các máy chủ rackmount 1U tương ứng từ Supermicro.

Thiết kế dành cho các doanh nghiệp nhỏ

  • Máy chủ Rackmount 1U Single Socket là 1 thiết kế có chi phí tối ưu nhất, phù hợp với các Doanh nghiệp và các nhà cung cấp dịch vụ nhỏ.
  • Sử dụng chíp Xeon E-2100 cải thiện về lượng số nhân và luồng giúp hiệu quả hoạt động của CPU tăng gần 50% so với thế hệ trước. Bên cạnh đó, tốc độ của bộ nhớ tăng 11% và số làn của PCIe tăng thêm 20%.
  • Mở rộng khả năng lưu trữ với 4 ổ cứng HDD 3.5 inch

Cài đặt, triển khai và quản lý đơn giản

  • Được tích hợp sẵn chương trình quản lý giúp triển khai cài đặt, cấu hình máy chủ nhanh chóng, dễ dàng cập nhật hệ thống máy chủ.
  • Giải quyết hơn 72% các vấn đề về CNTT cho các IT Manager bằng cách sử dụng các công nghệ tiên đoán và dự phòng như ProSupport Plus, Support Assists, SuperDoctor…

Đảm bảo an toàn cho dữ liệu của bạn

  • Giữ an toàn cho dữ liệu với RAID Software/ Hardware
  • Duy trì mức độ an toàn của dữ liệu với các phần mềm được tích hợp và chế độ Secure Boot.
  • Bảo vệ máy chủ của bạn khỏi các phần mềm độc hại với chế độ Lockdown Server thông qua các chương trình quản lý.
  • Khả năng xóa dữ liệu khỏi các phương tiện, thiết bị lưu trữ nhanh chóng và an toàn với System Erase.

Phù hợp cho các ứng dụng:

  • Ứng dụng Web/Hosting
  • Ứng dụng máy chủ File/Print
  • Ứng dụng tương tác và chia sẻ công việc
  • Ứng dụng cho hệ thống Email/Messaging…

SuperMicro SuperServer CSE-813MF2TQC-505CB

  • Là một thiết kế nhỏ gọn phù hợp với các doanh nghiệp nhỏ.
  • Hiệu suất hoạt động được tối ưu với dòng chíp Xeon E-2100 Family.
  • Cải thiện về tốc độ và dung lượng của bộ nhớ với tối đa 128GB 2666 Mhz
  • Mở rộng khả năng lưu trữ với 4 ổ cứng HDD SATA/SAS 3.5 inch, lên đến 64TB dung lượng và hỗ trợ rút nóng.
  • Tích hợp 2 cổng mạng tốc độ 1Gbs và 1 cổng LAN quản lý IPMI giúp tối ưu về việc kết nối mạng và quản lý hệ thống thông qua mạng nội bộ
  • Chi phí đầu tư hợp lý, phù hợp với các nhu cầu, ứng dụng của những doanh nghiệp vừa và nhỏ.

​​Bảng so sánh các dòng máy chủ 1U Dell EMC PowerEdge R240, R340 và máy chủ Supermicro 813MF2TQC-505CB

Intel Xeon E-2124 platform

 

  PowerEdge R240 PowerEdge R340 SuperServer 813MF2TQC-505CB SuperServer 813MF2TQC-505CB
 
CPU E-2124 E-2124 E-2124 E-2124
Rack Height 1U 1U 1U 1U
Chipset Intel C246 Intel C246 Intel C242
(Mainboard: MBD-X11SCL-F)
Intel C242
(Mainboard: MBD-X11SCL-F)
Socket 1-socket 1-socket 1-socket 1-socket
Processors 1x Intel Xeon E-2124 (4C,3.3G); up to 6 cores 1x Intel Xeon E-2124 (4C,3.3G); up to 6 cores 1x Intel Xeon E-2124 (4C,3.3G); up to 6 cores 1x Intel Xeon E-2124 (4C,3.3G); up to 6 cores
  Support: Intel® Xeon® E-2100 product family, Intel Pentium® , Intel Core i3® , Intel Celeron® Support: Intel® Xeon® E-2100 product family, Intel Pentium® , Intel Core i3® , Intel Celeron® Support: Intel® Xeon® E-2100 product family, Intel Pentium® , Intel Core i3® , Intel Celeron® Support: Intel® Xeon® E-2100 product family, Intel Pentium® , Intel Core i3® , Intel Celeron®
Memory 1x 8GB UDIMM 2666MTs
Up to 64GB | 4 Slots | up to 2666MT/s
1x 8GB UDIMM 2666MTs
Up to 64GB | 4 Slots | up to 2666MT/s
1x 8GB UDIMM 2666MTs
Up to 128GB | 4 Slots | up to 2666MT/s
1x 8GB UDIMM 2666MTs
Up to 128GB | 4 Slots | up to 2666MT/s
Hard Drives 4 x 3.5″ Cabled or 4 x 3.5 or 2.5 hot-plug 8 x 2.5 hot-plug or 4 x 3.5 hot-plug 4 x 3.5 hot-plug   4 x 3.5 hot-plug
Internal HD / RAID Controller Perc S140 Perc H330 Intel® C242 controller LSI MegaRAID SAS 9341-8i 12Gbps RAID Controller
PCI Slots  1 PCI-E 3.0 x8 (in x4),
1 PCI-E 3.0 x16 (in x8)
1 PCI-E 3.0 x8 (in x4),
1 PCI-E 3.0 x16 (in x8)
1 PCI-E 3.0 x8 (in x16) (N/A)
M.2 Interface   None  None   M.2 Interface: 1 PCI-E 3.0 x4
Form Factor: 2280/22110
  M.2 Interface: 1 PCI-E 3.0 x4
Form Factor: 2280/22110
Management IDRAC 9 Basic IDRAC 9 Basic IPMI 2.0   IPMI 2.0
Redundant Power Supply No  Yes, Optional No No
PSU Options 250W (non hot swap)  350W (redundant hot swap) 1x PWS-505P-1H 500W Multi-output power supply    1x PWS-505P-1H 500W Multi-output power supply
System Fans 4 4 4 4
USB Ports Front ports:
1x USB 2.0, 1 x IDRAC micro USB 2.0 management port
Rear ports: 2 x USB 3.0, VGA, serial connector
Front ports:
1x USB 2.0, 1 x IDRAC micro USB 2.0 management port
Rear ports: 2 x USB 3.0, VGA, serial
6 USB 2.0 ports (2 rear + 4 headers)

 

1 VGA port

6 USB 2.0 ports (2 rear + 4 headers)

 

1 VGA port

Operating System Microsoft Windows Server Microsoft Windows Server Microsoft Windows Server   Microsoft Windows Server
  RedHat; SuSe Linux RedHat; SuSe Linux RedHat; SuSe Linux   RedHat; SuSe Linux
  VMware ESXi
Ubuntu Server
VMware ESXi
Ubuntu Server
VMware ESXi
Ubuntu Server
VMware ESXi
Ubuntu Server
Price $1,036 $1,401 $920 $1,082
 

Intel Xeon E-2134 platform

  PowerEdge R240 PowerEdge R340 SuperServer 813MF2TQC-505CB SuperServer 813MF2TQC-505CB
 
CPU E-2134 E-2134 E-2134 E-2134
Rack Height 1U 1U 1U 1U
Chipset Intel C246 Intel C246 Intel C242
(Mainboard: MBD-X11SCL-F)
Intel C242
(Mainboard: MBD-X11SCL-F)
Socket 1-socket 1-socket 1-socket 1-socket
Processors 1x Intel Xeon E-2134 (4C,3.5G); up to 6 cores  1x Intel Xeon E-2134 (4C,3.5G); up to 6 cores 1x Intel Xeon E-2134 (4C,3.5G); up to 6 cores 1x Intel Xeon E-2134 (4C,3.5G); up to 6 cores
  Support: Intel® Xeon® E-2100 product family, Intel Pentium®, Intel Core i3® , Intel Celeron® Support: Intel® Xeon® E-2100 product family, Intel Pentium®, Intel Core i3® , Intel Celeron® Support: Intel® Xeon® E-2100 product  family, Intel Pentium®, Intel Core i3®, Intel  Celeron® Support: Intel® Xeon® E-2100 product family, Intel Pentium®, Intel Core i3®, Intel Celeron®
Memory 1x 8GB UDIMM 2666MTs
Up to 64GB | 4 Slots | up to 2666MT/s
1x 8GB UDIMM 2666MTs
Up to 64GB | 4 Slots | up to 2666MT/s
1x 8GB UDIMM 2666MTs
Up to 128GB | 4 Slots | up to 2666MT/s
1x 8GB UDIMM 2666MTs
Up to 128GB | 4 Slots | up to 2666MT/s
Hard Drives  4x 3.5″ Cabled or 4 x 3.5 or 2.5 hot-plug 8 x 2.5 hot-plug or 4 x 3.5 hot-plug 4 x 3.5 hot-plug    4 x 3.5 hot-plug
Internal HD / RAID Controller Perc S140 Perc H330 Intel® C242 controller LSI MegaRAID SAS 9341-8i 12Gbps RAID Controller
PCI Slots 1 PCI-E 3.0 x8 (in x4),
1 PCI-E 3.0 x16 (in x8)
1 PCI-E 3.0 x8 (in x4),
1 PCI-E 3.0 x16 (in x8)
1 PCI-E 3.0 x8 (in x16) (N/A)
M.2 Interface   None     None    M.2 Interface: 1 PCI-E 3.0 x4
Form Factor: 2280/22110
   M.2 Interface: 1 PCI-E 3.0 x4
Form Factor: 2280/22110
Management IDRAC 9 Basic IDRAC 9 Basic IPMI 2.0 IPMI 2.0
Redundant Power Supply No Yes, Optional No No
PSU Options 250W (non hot swap) 350W (redundant hot swap) 1x PWS-505P-1H 500W Multi-output power supply 1x PWS-505P-1H 500W Multi-output power supply
System Fans 4 4 4 4
USB Ports Front ports:

 

1x USB 2.0, 1 x IDRAC micro USB 2.0 management port
Rear ports: 2 x USB 3.0, VGA, serial connector

Front ports:

 

1x USB 2.0, 1 x IDRAC micro USB 2.0 management port
Rear ports: 2 x USB 3.0, VGA, serial

  6 USB 2.0 ports (2 rear + 4 headers)

 

1 VGA port

   6 USB 2.0 ports (2 rear + 4 headers)

 

1 VGA port

Operating System Microsoft Windows Server Microsoft Windows Server Microsoft Windows Server Microsoft Windows Server
  RedHat; SuSe Linux RedHat; SuSe Linux RedHat; SuSe Linux RedHat; SuSe Linux
  VMware ESXi
Ubuntu Server
VMware ESXi
Ubuntu Server
VMware ESXi
Ubuntu Server
VMware ESXi
Ubuntu Server
Price $1,184 $1,422 $958 $1,128
 
Các Tin Tức Khác
Xem thêm »
So sánh Dịch vụ truy cập máy tính từ xa RDS với dịch vụ Ảo hóa hạ tầng máy trạm VDI
04/04/2020
2670
So sánh Dịch vụ truy cập máy tính từ xa RDS với dịch vụ Ảo hóa hạ tầng máy trạm VDI
Trong công cuộc chuyển đổi số ngày nay, các công ty luôn mong muốn áp dụng các công nghệ tiên tiến nhằm mang lại sự hiệu quả và tiết kiệm chi phí để tăng năng suất, đáp ứng các yêu cầu hiện tại và khả năng mở rộng trong tương lai. Ảo hóa máy tính để bàn (Desktop virtualization) là một thuật ngữ được nhắc đến rất nhiều trong xu hướng công nghệ, nó có khả năng cung cấp hiệu suất cao, bảo mật cao và tính linh hoạt cần thiết cho tất cả các doanh nghiệp. Trong đó, dịch vụ truy cập máy tính từ xa (Remote Desktop Service - RDS) hoặc ảo hóa hạ tầng máy trạm (Virutal Desktop Infrastructure - VDI) đều có thể đáp ứng được nhu cầu về ảo hóa máy tính để bàn của doanh nghiệp. Trong bài viết này, chúng ta sẽ thảo luận về sự tương đồng và khác biệt, điểm mạnh và điểm yếu của 2 giải pháp
Giải pháp máy trạm Gaming workstation
06/01/2020
1663
Giải pháp máy trạm Gaming workstation
Bạn có biết sự khác nhau cơ bản giữa một gaming workstation và một chiếc máy tính thông thường? Đó là khi dùng để chơi game, phần cứng của máy trạm gaming sẽ được nâng cấp cao hơn, từ Ram, cpu, bộ nhớ, và đặc biệt là card đồ họa
Giải Pháp Máy Trạm Workstation Render
06/01/2020
1677
Giải Pháp Máy Trạm Workstation Render
Để tìm hiểu giải pháp workstation render đầu tiên chúng ta cùng tìm hiểu xem Render là gì và máy trạm render hoạt động như thế nào.
HP ra mắt Z8 tối đa 56 lõi, Ram 3TB, 9 khe PCIe, 1700 W
06/01/2020
2559
HP ra mắt Z8 tối đa 56 lõi, Ram 3TB, 9 khe PCIe, 1700 W
HP mới đây đã cập nhật dòng máy trạm Z8 dual-processor mạnh nhất trong hệ thống. Máy trạm HP Z8 sẽ là đỉnh cao của các máy tính của HP để sử dụng cá nhân và chuyên nghiệp và giá của nó trong cấu hình cao cấp sẽ vượt qua cả những máy chơi game hàng đầu.
HP Z840 – Sản phẩm cao cấp nhất thuộc dòng Z
06/01/2020
2389
HP Z840 – Sản phẩm cao cấp nhất thuộc dòng Z
Z840 là máy trạm cao cấp nhất trong dòng Z của HP, có nhiều các tính năng kỹ thuật cải thiện đáng kể so với các dòng trước.
Máy trạm workstation thiết kế đồ họa
06/01/2020
1624
Máy trạm workstation thiết kế đồ họa
Máy trạm workstation thiết kế đồ họa là một xu hướng mới của người dùng chuyên nghiệp, các đơn vị hay doanh nghiệp chuyên về thiết kế đồ họa, thay cho những chiếc máy tính thông thường bởi chúng có hiệu suất cao hơn, thể hiện rõ nét trên từng phần cứng CPU, Card đồ họa, bộ nhớ và khả năng xử lý đa nhiệm. Những chiếc máy trạm đồ họa được hướng tới mục đích xử lý các loại dữ liệu phức tạp trong các mô phỏng trong thiết kế, máy trạm chuyên render, các bản vẽ 3D trong xây dựng giao thông, xây dựng, cơ khí, tạo ra các hình ảnh động, các hoạt động nghiên cứu khoa học,v.v